ê răng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| e˧˧ zaŋ˧˧ | e˧˥ ʐaŋ˧˥ | e˧˧ ɹaŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| e˧˥ ɹaŋ˧˥ | e˧˥˧ ɹaŋ˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
ê răng
- Ghê răng.
- Ăn nhiều khế chua ê răng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ê răng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)