Ăn xổi ở thì

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
an˧˧ so̰j˧˩˧ ə̰ː˧˩˧ tʰi̤˨˩˧˥ soj˧˩˨ əː˧˩˨ tʰi˧˧˧˧ soj˨˩˦ əː˨˩˦ tʰi˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Thành ngữ[sửa]

Ăn xổi ở thì

  1. Cách sống tạm bợ trước mắt cho qua ngày, không tính đến lâu dài.
  2. Xổi: tạm bợ trong thời gian ngắn. Ví dụ: muối xổi.