Bước tới nội dung

ăn xổi ở thì

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
an˧˧ so̰j˧˩˧ ə̰ː˧˩˧ tʰi̤˨˩˧˥ soj˧˩˨ əː˧˩˨ tʰi˧˧˧˧ soj˨˩˦ əː˨˩˦ tʰi˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
an˧˥ soj˧˩ əː˧˩ tʰi˧˧an˧˥˧ so̰ʔj˧˩ ə̰ːʔ˧˩ tʰi˧˧

Cụm từ

[sửa]

ăn xổi ở thì

  1. Cách sống tạm bợ trước mắt cho qua ngày, không tính đến lâu dài.
    Phải điều ăn xổi ở thì,
    Tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày. (Nguyễn Du, Truyện Kiều)