đài phong

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̤ːj˨˩ fawŋ˧˧ɗaːj˧˧ fawŋ˧˥ɗaːj˨˩ fawŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːj˧˧ fawŋ˧˥ɗaːj˧˧ fawŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

đài phong

  1. Bão.