đàn nhị

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̤ːn˨˩ ɲḭʔ˨˩ɗaːŋ˧˧ ɲḭ˨˨ɗaːŋ˨˩ ɲi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːn˧˧ ɲi˨˨ɗaːn˧˧ ɲḭ˨˨

Danh từ[sửa]

đàn nhị

  1. Nhạc cụ thuộc bộ dâycung , có 2 dây.