đàng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̤ːŋ˨˩ɗaːŋ˧˧ɗaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːŋ˧˧

Danh từ[sửa]

đàng

  1. Đàng - từ địa phương của một số vùng miền Trung - nghĩađường.
  2. Mới sáng dậy, người đi ngoài đàng rất đông - người đi ngoài đường rất đông.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]