Bước tới nội dung

đại khánh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗa̰ːʔj˨˩ xajŋ˧˥ɗa̰ːj˨˨ kʰa̰n˩˧ɗaːj˨˩˨ kʰan˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːj˨˨ xajŋ˩˩ɗa̰ːj˨˨ xajŋ˩˩ɗa̰ːj˨˨ xa̰jŋ˩˧

Từ tương tự

Danh từ

đại khánh

  1. (lỗi thời) Sự kiện lớn đáng mừng.
    Vua Khải Định mới bốn mươi tuổi đã tổ chức lễ tứ tuần đại khánh.