Bước tới nội dung

đại trùng tu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗa̰ːʔj˨˩ ʨṳŋ˨˩ tu˧˧ɗa̰ːj˨˨ tʂuŋ˧˧ tu˧˥ɗaːj˨˩˨ tʂuŋ˨˩ tu˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːj˨˨ tʂuŋ˧˧ tu˧˥ɗa̰ːj˨˨ tʂuŋ˧˧ tu˧˥ɗa̰ːj˨˨ tʂuŋ˧˧ tu˧˥˧

Động từ

đại trùng tu

  1. Xem đại tu

Đồng nghĩa

Dịch