đạo luật

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̰ːʔw˨˩ lwə̰ʔt˨˩ɗa̰ːw˨˨ lwə̰k˨˨ɗaːw˨˩˨ lwək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːw˨˨ lwət˨˨ɗa̰ːw˨˨ lwə̰t˨˨

Danh từ[sửa]

đạo luật

  1. Văn bản pháp luật của nhà nước.
    Hiến pháp là một đạo luật cơ bản của nhà nước (HNĐ).
    Các đạo luật về bảo vệ quyền công dân.

Tham khảo[sửa]