Bước tới nội dung

đề kháng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗe̤˨˩ xaːŋ˧˥ɗe˧˧ kʰa̰ːŋ˩˧ɗe˨˩ kʰaːŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗe˧˧ xaːŋ˩˩ɗe˧˧ xa̰ːŋ˩˧

Động từ

[sửa]

đề kháng

  1. Chống cự lại sự xâm nhập, sự tấn công.
    sức đề kháng kém

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • đề kháng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam