đỉnh cao

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗḭ̈ŋ˧˩˧ kaːw˧˧ɗïn˧˩˨ kaːw˧˥ɗɨn˨˩˦ kaːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

đỉnh cao

  1. là nơi cao nhất của một cái gì đó, thường là ngọn núi

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

  • tiếng Anh: top