định dạng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗḭ̈ʔŋ˨˩ za̰ːʔŋ˨˩ɗḭ̈n˨˨ ja̰ːŋ˨˨ɗɨn˨˩˨ jaːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗïŋ˨˨ ɟaːŋ˨˨ɗḭ̈ŋ˨˨ ɟa̰ːŋ˨˨

Danh từ[sửa]

định dạng

  1. là hành động sắp xếp theo một trình tự nào đó
  2. t
  3. t

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]