Bước tới nội dung

đồng đẳng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗə̤wŋ˨˩ ɗa̰ŋ˧˩˧ɗəwŋ˧˧ ɗaŋ˧˩˨ɗəwŋ˨˩ ɗaŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəwŋ˧˧ ɗaŋ˧˩ɗəwŋ˧˧ ɗa̰ʔŋ˧˩

Danh từ

đồng đẳng

  1. (Hoá học) Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2, nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau.
    Methane, ethane và propane là một phần của một dãy đồng đẳng alkane.

Tính từ

đồng đẳng

  1. Cùng một cấp, một bậc.
    Đồng đẳng trước pháp luật.