Bước tới nội dung

απονιά

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hy Lạp

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Hy Lạp cổ ἀπονία (aponía) < α- (a-, không) + πόνος (pónos, nỗi đau) + -ιά (-iá).

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): /apoˈɲa/
  • Tách âm: α‧πο‧νιά

Danh từ

απονιά (aponiá) gc

  1. Sự vô tâm, thiếu quan tâm / cảm thông.
    Τέτοια απονιά σε άνθρωπο δεν έχω ξαναδεί!
    Tétoia aponiá se ánthropo den écho xanadeí!
    Tôi chưa bao giờ thấy một người vô tâm như vậy cả!
    • 1980, “Μην Κλαις [Don't Cry]”, trong Michalis Bourboulis (lời), Ilias Andriopoulos (music), Λαϊκά Προάστια [Popular Suburbs], Sotiria Bellou biểu diễn:
      Του κόσμου η απονιά δε μας τρομάζει,
      θα έρθει και για μας μια Κυριακή.
      Tou kósmou i aponiá de mas tromázei,
      tha érthei kai gia mas mia Kyriakí.
      The heartlessness of the world doesn't scare us,
      There will come a Sunday for us, too.

Biến cách

Biến cách của απονιά
số ít
danh cách απονιά (aponiá)
sinh cách απονιάς (aponiás)
đối cách απονιά (aponiá)
hô cách απονιά (aponiá)

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ liên hệ