vô tâm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vo˧˧ təm˧˧jo˧˥ təm˧˥jo˧˧ təm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vo˧˥ təm˧˥vo˧˥˧ təm˧˥˧

Tính từ[sửa]

vô tâm

  1. Không hay để ý, cả đến những điều người khác thường chú ý.
    Vô tâm nên nói trước quên sau.
    Người vô tâm.

Tham khảo[sửa]