В'єтнам
Giao diện
Xem thêm: В'етнам
Tiếng Rusyn
[sửa]Danh từ riêng
В'єтна́м (Vʺjetnám) gđ
- Việt Nam (một quốc gia của Đông Nam Á).
Tiếng Ukraina
[sửa]Cách phát âm
Danh từ riêng
В'єтна́м (Vʺjetnám) gđ vs (gen. В'єтна́му, không đếm được, tính từ quan hệ в'єтна́мський)
- Việt Nam (một quốc gia của Đông Nam Á).
Đồng nghĩa
[sửa]- Соціалісти́чна Респу́бліка В'єтна́м (Socialistýčna Respúblika Vʺjetnám) (tên chính thức)
Biến cách
Từ dẫn xuất
- в'єтна́мець (vʺjetnámecʹ)
- в'єтна́мка (vʺjetnámka)
Xem thêm
[sửa]- (các quốc gia châu Á) краї́ни А́зії (krajíny Áziji): Азербайджа́н (Azerbajdžán), Афганіста́н (Afhanistán), Бангладе́ш (Banhladéš), Бахре́йн (Baxréjn), Бруне́й (Brunéj), Бута́н (Bután), Вірме́нія (Virménija), В'єтна́м (Vʺjetnám), Гру́зія (Hrúzija), Єги́пет (Jehýpet), Є́мен (Jémen), Ізра́їль (Izrájilʹ), І́ндія (Índija), Індоне́зія (Indonézija), Іра́н (Irán), Іра́к (Irák), Йорда́нія (Jordánija), Казахста́н (Kazaxstán), Камбо́джа (Kambódža), Ка́тар (Kátar), Киргизста́н (Kyrhyzstán), Кита́й (Kytáj), Кіпр (Kipr), Куве́йт (Kuvéjt), Лао́с (Laós), Ліва́н (Liván), Мала́йзія (Malájzija), Мальді́ви (Malʹdívy), Монго́лія (Monhólija), М'я́нма (Mʺjánma), Непа́л (Nepál), Об'є́днані Ара́бські Еміра́ти (Obʺjédnani Arábsʹki Emiráty), Ома́н (Omán), Пакиста́н (Pakystán), Півде́нна Коре́я (Pivdénna Koréja), Півні́чна Коре́я (Pivníčna Koréja), Росі́я (Rosíja), Сау́дівська Ара́вія (Saúdivsʹka Arávija), Сінгапу́р (Sinhapúr), Си́рія (Sýrija), Схі́дний Тимо́р (Sxídnyj Tymór), Таджикиста́н (Tadžykystán), Таїла́нд (Tajilánd), Туре́ччина (Turéččyna), Туркменістан (Turkmenistan), Узбекиста́н (Uzbekystán), Філіппі́ни (Filippíny), Шрі-Ланка́ (Šri-Lanká), Япо́нія (Japónija),
Tham khảo
- “В'єтнам”, Горох – Словозміна [Horokh – Biến tố] (bằng tiếng Ukraina)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Rusyn
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ riêng
- Danh từ riêng tiếng Rusyn
- rue:Việt Nam
- rue:Quốc gia
- Mục từ tiếng Ukraina
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ukraina
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Ukraina
- Danh từ riêng tiếng Ukraina
- Danh từ tiếng Ukraina không đếm được
- Từ tiếng Ukraina đánh vần với '
- uk:Việt Nam
- uk:Quốc gia
- Danh từ tiếng Ukraina giống đực kiểu cứng nouns
- Danh từ tiếng Ukraina giống đực kiểu cứng trọng âm a nouns
- Danh từ tiếng Ukraina Danh từ có mẫu trọng âm a
