алар
Giao diện
Tiếng Bắc Altai
[sửa]Danh từ
алар (alar)
- (Kumandy-Kizhi) cung (vũ khí).
Tham khảo
- N. A Baskakov (biên tập viên) (1972), “алар”, trong Severnyje dialekty Altajskovo (Ojrotskovo Jazyka- Dialekt kumandincev(Kumandin Kiži) [Phương ngữ phía bắc Kumandin của tiếng Altai], Moskva: glavnaja redakcija vostočnoja literatury, →ISBN
Tiếng Kyrgyz
[sửa]Đại từ
алар (alar)
Tiếng Nam Altai
[sửa]Động từ
алар (alar)
- lấy.
Tiếng Soyot
[sửa]Động từ
алар (alar)
- lấy.
Tiếng Tatar Siberia
[sửa]Chuyển tự
- Chữ Latinh: alar
Đại từ
алар
- họ.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Bắc Altai
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Bắc Altai
- Mục từ tiếng Kyrgyz
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Đại từ tiếng Kyrgyz
- Mục từ tiếng Nam Altai
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Nam Altai
- Mục từ tiếng Soyot
- Động từ tiếng Soyot
- Mục từ tiếng Tatar Siberia
- Đại từ tiếng Tatar Siberia