внушать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

внушать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: внушить) ‚(В Д)

  1. Gợi ra, khêu gợi, gây ra, khiến cho, làm cho, khêu lên.
    внушать кому-л., что... — gợi ý cho ai rằng...
    внушать уважение — gây ra sự kính trọng
    внушать уважение кому-л. — làm [cho] ai kính trọng
    внушать кому-л. страх — làm [cho] ai sợ hãi
    внушать кому-л. мысль — gợi ý cho ai
    внушать себе, что... — tự ám thị mình rằng...

Tham khảo[sửa]