вскакивать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

вскакивать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: вскочить)

  1. (на В) nhảy lên
  2. (в В) nhảy vào.
    вскочить в вагон — nhảy vào toa, nhảy lên toa
    вскочить на подножку — nhảy lên bậc xe
  3. (быстро вставать) bật dậy, nhổm phắt dậy, đứng phắt dậy.
    вскакивать на ноги, с места — nhổm phắt dậy, đứng phắt dậy, nhảy thót lên
    вскакивать с постели — nhổm phắt dậy khỏi giường
  4. (thông tục)прыще и т. п. ) nổi lên, sưng lên
    у него на лбу вскочила шишка — cục bướu sưng lên ở trán nó, ở trán nó nổi lên cục bướu

Tham khảo[sửa]