вынуждать

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

вынуждать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: вынудить)

  1. (В + инф., В к Д) bắt... [phải], buộc... [phải], bắt buộc, ép buộc.
    его вынулили к этому — người ta bắt (buộc, bắt buộc) anh ấy phải làm việc đó
    болезнь вынулила его лечь в больницу — bệnh tình đã buộc anh phải nằm nhà thương
  2. (В) (добиваться принуждением) bắt... phải, buộc... phải, bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, cưỡng bức, cưỡng bức, cưỡng bách.
    вынудить обещание у кого-л. — bắt ai phải hứa

Tham khảo[sửa]