cưỡng ép
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɨəʔəŋ˧˥ ɛp˧˥ | kɨəŋ˧˩˨ ɛ̰p˩˧ | kɨəŋ˨˩˦ ɛp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨə̰ŋ˩˧ ɛp˩˩ | kɨəŋ˧˩ ɛp˩˩ | kɨə̰ŋ˨˨ ɛ̰p˩˧ | |
Động từ
cưỡng ép
- Bắt ép phải nghe theo, làm theo điều trái ý muốn.
- Cưỡng ép thanh niên đi lính.
- Bị cưỡng ép phải làm.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Tham khảo
“Cưỡng ép”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam