Bước tới nội dung

ер

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bashkir

[sửa]

Danh từ

ер (yer)

  1. đất.
    Đồng nghĩa: тупраҡ (tupraq)

Tham khảo

Tiếng Kumyk

[sửa]

Danh từ

ер (yer)

  1. đất.
    Đồng nghĩa: топуракъ (topuraq)
  2. nơi, chốn, địa điểm.
  3. yên ngựa.

Biến cách

Biến cách của ер (yer)
số ít số nhiều
danh cách ер (yer) ерлер (yerler)
đối cách ерни (yerni) ерлени (yerleni)
dữ cách ерге (yerge) ерлеге (yerlege)
định vị cách ерде (yerde) ерлерде (yerlerde)
ly cách ерден (yerden) ерлерден (yerlerden)
sinh cách ерни (yerni) ерлени (yerleni)
Dạng sở hữu của ер (yer)
ngôi 1 số ít
số ít số nhiều
danh cách ерим (yerim) ерлерим (yerlerim)
đối cách еримни (yerimni) ерлеримни (yerlerimni)
dữ cách еримге (yerimge) ерлериме (yerlerime)
định vị cách еримде (yerimde) ерлеримде (yerlerimde)
ly cách еримден (yerimden) ерлеримден (yerlerimden)
sinh cách еримни (yerimni) ерлеримни (yerlerimni)
ngôi 1 số nhiều
số ít số nhiều
danh cách ерибиз (yeribiz) ерлерибиз (yerleribiz)
đối cách ерибизни (yeribizni) ерлерибизни (yerleribizni)
dữ cách ерибизге (yeribizge) ерлерибизге (yerleribizge)
định vị cách ерибизде (yeribizde) ерлерибизде (yerleribizde)
ly cách ерибизден (yeribizden) ерлерибизден (yerleribizden)
sinh cách ерибизни (yeribizni) ерлерибизни (yerleribizni)
ngôi 2 số ít
số ít số nhiều
danh cách еринг (yeriñ) ерлеринг (yerleriñ)
đối cách ерингни (yeriñni) ерлерингни (yerleriñni)
dữ cách еринге (yeriñe) ерлеринге (yerleriñe)
định vị cách ерингде (yeriñde) ерлерингде (yerleriñde)
ly cách ерингден (yeriñden) ерлерингден (yerleriñden)
sinh cách ерингни (yeriñni) ерлерингни (yerleriñni)
ngôi 2 số nhiều
số ít số nhiều
danh cách еригиз (yerigiz) ерлеригиз (yerlerigiz)
đối cách еригизни (yerigizni) ерлеригизни (yerlerigizni)
dữ cách еригизге (yerigizge) ерлеригизге (yerlerigizge)
định vị cách еригизде (yerigizde) ерлеригизде (yerlerigizde)
ly cách еригизден (yerigizden) ерлерибизден (yerleribizden)
sinh cách еригизни (yerigizni) ерлеригизни (yerlerigizni)
ngôi 3
số ít số nhiều
danh cách ери (yeri) ерлери (yerleri)
đối cách ерин (yerin) ерлерин (yerlerin)
dữ cách ерине (yerine) ерлерине (yerlerine)
định vị cách еринде (yerinde) ерлеринде (yerlerinde)
ly cách еринден (yerinden) ерлеринден (yerlerinden)
sinh cách ерини (yerini) ерлерини (yerlerini)

Tham khảo

  • Christopher A. Straughn (2022) Kumyk. Turkic Database.

Tiếng Mông Cổ

[sửa]

Chuyển tự

Số từ

ер

  1. chín mươi.

Tiếng Nogai

[sửa]

Danh từ

ер (yer)

  1. nơi, chốn.

Tham khảo

  • N. A Baskakov (1956) “ер”, trong Russko-Nogajskij slovarʹ [Từ điển Nga-Nogai], Moskva: Gosudarstvennoje Izdatelʹstvo Inostrannyx i Nacionalʹnyx Slovarej