жаловаться

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

жаловаться Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: пожаловаться))

  1. (на В) phàn nàn, than phiền, kêu cái, kêu
  2. (сетовать) than thở, than vãn.
    жаловаться на кого-л., на что-л. — phàn nàn về ai, về việc gì
    жаловаться на боли в сердце — kêu đau tim
    на что вы жаловатьсяуетесь? — (вопрос к больному) — anh đau gi?
  3. (подавать жалобу) thưa kiện, khiếu nại, khiếu tố, đệ đơn kiện.
  4. (на В) (thông tục) (ябедничать) mách.

Tham khảo[sửa]