желать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

{{|root=жел|vowel=а}} желать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: пожелать)

  1. (В, Р, +инф. ) muốn, mong, mong muốn, mong ước
  2. (сильно) khao khát, khát khao.
  3. (Д Р) chúc, cầu chúc, cầu mong.
    желатьаю вам всего хорошего — chúc anh vạn sự như ý
    не желать зла кому-л. — không mong cho ai gặp điều chẳng may
  4. (В) (испытывать страсть) ham muốn, ham mê.
    оставвлять желать лучшего — còn có thể khá hơn, chưa được tốt

Tham khảo[sửa]