животный

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

животный

  1. (Thuộc về) Loài vật, động vật, thú vật.
    животный мир — giới (thế giới, loài) động vật
  2. (перен.) (низменный, грубый) — có thú tính, súc sinh, cần thú.
    животное чувство — thú tính
    животный страх — [sự] kinh hãi rụng rời

Tham khảo[sửa]