Bước tới nội dung

súc sinh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 畜生

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
suk˧˥ sïŋ˧˧ʂṵk˩˧ ʂïn˧˥ʂuk˧˥ ʂɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂuk˩˩ ʂïŋ˧˥ʂṵk˩˧ ʂïŋ˧˥˧

Danh từ

[sửa]

súc sinh

  1. (Phật giáo) Động vật (các loài thú vật nói chung).
  2. (xúc phạm) Súc vật (dùng làm tiếng chửi).
    Đồ súc sinh!
    Bọn súc sinh!
    • 1960 [19/02/1908], Jack London, chương II, trong Vũ Cận (dịch), Gót Sắt, Nhà Xuất bản Văn Hóa, bản dịch cho The Iron Heel (từ tiếng Anh):
      Tôi ngồi một mình, rất phẫn uất vì thái độ bất công của anh đối với tôi và giai cấp tôi. Đồ súc sinh! Tôi ghét cay ghét đắng anh, nhưng lại tự an ủi ngay: người của giai cấp công nhân tất nhiên là cư xử như thế. Không thể đòi hỏi hơn được.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]