здоровый

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

здоровый

  1. Khỏe, khỏe mạnh, mạnh khỏe; перен. lành mạnh, bổ ích, đúng đắn.
    здоровое сердце — tim khỏe
    здоровый вид — vẻ khỏe mạnh
    здоровая атмосфера — bầu không khí lành mạnh
    здоровая критика — sự phê bình bổ ích (đúng đắn)
  2. (полезный для здоровья) bổ, tốt, lành.
    здоровый климат — khí hậu tốt (lành)
    здоровая пища — thức ăn lành (bổ)
  3. (thông tục) (крепкий, сильный) to lớn, khỏe mạnh, mạnh khỏe, lực lưỡng.
    здоровый парень — chàng thanh nhiên lực lưỡng
    будьте здоровыйы! — chúc anh (chị, ông bà...) mạnh khỏe

Tham khảo[sửa]