значение

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

значение gt

  1. (смысл) nghĩa.
    в буквальном значениеи слова — với nghĩ đem của từ
  2. (важность) ý nghĩa, giá trị, tác dụng, nghĩa lý, tầm quan trọng.
    иметь, приобретать большое значение — có ý nghĩa (giá trị, tác dụng, tầm quan trọng) lớn lao
    не иметь никакого значениея — không có ý nghĩa gì, không có giá trị nào
    придавать большое значение чему-л. — coi trọng cái gì lắm, rất chú ý đến cái gì
    не придать значениея чему-л. — không chú ý đến cái gì, coi nhẹ cái gì
  3. .
    критическое значение — trị số tới hạn
    числовое значение — trị số bằng số

Tham khảo[sửa]