nghĩa lý

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋiʔiə˧˥ li˧˥ŋiə˧˩˨ lḭ˩˧ŋiə˨˩˦ li˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋḭə˩˧ li˩˩ŋiə˧˩ li˩˩ŋḭə˨˨ lḭ˩˧

Danh từ[sửa]

nghĩa lý

  1. Điều hợp lẽ công bằng.
  2. Như ý nghĩa.
    Bài thơ sáo, chắng có nghĩa lý gì.
  3. Giá trị.
    So với tài của anh thì tôi có nghĩa lý gì.

Tham khảo[sửa]