Bước tới nội dung

кавун

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Belarus

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ngữ hệ Turk. So sánh với tiếng Thổ Nhĩ Kỳ kavun, tiếng Tatar кавын (qawın).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:uk-be-headword tại dòng 29: attempt to call field 'singularize' (a nil value).

  1. Dưa hấu.

Biến tố

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • кавун”, Từ điển Belarus–Nga và Từ điển tiếng Belarus tại trang slounik.org

Tiếng Ukraina

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ngữ hệ Turk. So sánh với tiếng Tatar Crưm qavun, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ kavun, tiếng Tatar кавын (qawın).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [kɐˈwun]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:uk-be-headword tại dòng 33: Multi-stressed form 'кавуно́вий,кавуня́чий' not allowed.

  1. Dưa hấu.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của каву́н
(bđv, giống đực cứng, trọng âm b)
số ít số nhiều
nom. каву́н
kavún
кавуни́
kavuný
gen. кавуна́
kavuná
кавуні́в
kavunív
dat. кавуно́ві, кавуну́
kavunóvi, kavunú
кавуна́м
kavunám
acc. каву́н
kavún
кавуни́
kavuný
ins. кавуно́м
kavunóm
кавуна́ми
kavunámy
loc. кавуні́
kavuní
кавуна́х
kavunáx
voc. каву́не
kavúne
кавуни́
kavuný

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]