Bước tới nội dung

канон

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

канон

  1. (церк.) Giáo luật, tôn quy, tôn pháp, quy tắc tôn giáo.
  2. (книжн.) (правило, положение) tiêu chuẩn, quy tắc, phép tắc.

Tham khảo