tôn
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ton˧˧ | toŋ˧˥ | toŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ton˧˥ | ton˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “tôn”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
tôn
Động từ
tôn
- Đắp thêm vào để cho cao hơn, vững hơn.
- Tôn nền.
- Tôn cao các đoạn đê xung yếu.
- Nổi bật vẻ đẹp, ưu thế, nhờ sự tương phản với những cái khác làm nền.
- Hình thức đẹp làm tôn nội dung lên.
- Màu áo đen càng tôn thêm nước da trắng.
- Coi là xứng đáng và đưa lên một địa vị cao quý.
- Tôn làm thầy.
- Được nghĩa quân tôn làm chủ tướng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tôn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)