кидать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

кидать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: кинуть) ‚(В, Т)

  1. (бросать) ném, quăng, quẳng, vứt, liệng, tung, lăng.
    кидать камешки в воду — ném đá xuống nước
    обыкн. безл. — (сильно качать) — lắc mạnh, chao mạnh
    судно кидатьало из стороны в сторону — tàu thủy [bị] lắc mạnh từ bên này sang bên kia
  2. (В) (швырять, устремлять) hắt, đưa.
    кидать тень — hắt bóng tối
    кидать взгляд — đưa mắt nhìn
  3. (В) (швырять) vứt, quẳng, vứt lung tung.
    собаке кость — vứt (quẳng) xương cho chó
    безл. в сочет. с сущ.:
    меня кидатьает в сон — tôi buồn ngủ
    его кидатьет в дрожь — nó run

Tham khảo[sửa]