liệng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| liə̰ʔŋ˨˩ | liə̰ŋ˨˨ | liəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| liəŋ˨˨ | liə̰ŋ˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Động từ
liệng
- Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ).
- Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất. Liệng đá trên mặt hồ.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Ph.) . Quẳng đi, vứt bỏ đi.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “liệng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)