liệng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
liə̰ʔŋ˨˩liə̰ŋ˨˨liəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
liəŋ˨˨liə̰ŋ˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

liệng

  1. Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. vàng chao liệng trong gió (b. ).
  2. Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất. Liệng đá trên mặt hồ.
  3. (Ph.) . Quẳng đi, vứt bỏ đi.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]