Bước tới nội dung

книга

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Chulym

Chuyển tự

Danh từ

книга

  1. sách.

Tiếng Khakas

Danh từ

книга (kniga)

  1. sách.

Tiếng Nga

Chuyển tự

Danh từ

книга gc

  1. (Quyển, cuốn) Sách.
  2. (для записей) [cuốn] sổ, sổ ghi, sổ ghi chép.
    книга жалоб и предложений — [cuốn] sổ góp ý kiến, sổ phê bình và đề nghị
    книга записи актов гражданского состояния — sổ hộ tịch
    книга почёта — [cuốn] sổ danh dự, sổ vàng
  3. (том) tập, cuốn, quyển.
    ему и книгаи в руки — anh ấy là người am hiểu
    книга за семью печатями — [điều] không thể nào hiểu được, bí ẩn

Tham khảo