мелькать
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Chuyển tự
[sửa]Chuyển tự của мелькать
| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | mel'kát' |
| khoa học | mel'kat' |
| Anh | melkat |
| Đức | melkat |
| Việt | melcat |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Động từ
мелькать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: мелькнуть)
- (паказываться) thoáng qua, thoáng hiện, thoáng ra
- (появляться время от времени) thấp thoáng, thập thò
- (попадаться) thỉnh thoảng gặp được; перен. (проходить в сознании) thoáng ra, nẩy ra, vụt ra; у него мелькула мысль nó nảy ra ý kiến, trong óc nó nảy ra (thoáng ra) ý nghĩ.
- (быстро следовать) nối tiếp nhau; перен. (о времени) vụt qua.
- (мерцать) lập lòe, lấp lánh, nhấp nháy, nhấp nhánh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “мелькать”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)