thập thò
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰə̰ʔp˨˩ tʰɔ̤˨˩ | tʰə̰p˨˨ tʰɔ˧˧ | tʰəp˨˩˨ tʰɔ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰəp˨˨ tʰɔ˧˧ | tʰə̰p˨˨ tʰɔ˧˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
thập thò
- Khi thò ra, khi thụt vào, liền liền.
- Chú bé thập thò ở cửa, không dám vào.
- Hành động lén lút, trốn tránh không để ai thấy.
Đồng nghĩa
Dịch
- khi thò ra, khi thụt vào
- hành động lén lút
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thập thò”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)