Bước tới nội dung

thập thò

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰə̰ʔp˨˩ tʰɔ̤˨˩tʰə̰p˨˨ tʰɔ˧˧tʰəp˨˩˨ tʰɔ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰəp˨˨ tʰɔ˧˧tʰə̰p˨˨ tʰɔ˧˧

Từ tương tự

Động từ

thập thò

  1. Khi thò ra, khi thụt vào, liền liền.
    Chú bé thập thò ở cửa, không dám vào.
  2. Hành động lén lút, trốn tránh không để ai thấy.

Đồng nghĩa

Dịch

khi thò ra, khi thụt vào
hành động lén lút

Từ liên hệ

Tham khảo