Bước tới nội dung

музей

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: музеи музеј

Tiếng Bulgari

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Nga музе́й (muzéj), chuyển tự của tiếng Hy Lạp cổ μουσεῖον (mouseîon).

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [moˈzɛj]
  • Âm thanh (tiếng Bulgari chuẩn):(tập tin)
  • Vần: -ɛj
  • Tách âm(ghi chú): му‧зей

Danh từ

[sửa]

музе́й (muzéj)  (tính từ quan hệ музе́ен)

  1. Viện bảo tàng.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của музе́й
số ít số nhiều
bất định музе́й
muzéj
музе́и
muzéi
xác định
(dạng chủ ngữ)
музе́ят
muzéjat
музе́ите
muzéite
xác định
(dạng tân ngữ)
музе́я
muzéja
count музе́я
muzéja

Tham khảo

[sửa]
  • музей”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Sofia: Bulgarian Academy of Sciences, 2014
  • музей”, trong Речник на българския език [Từ điển tiếng Bulgari] (bằng tiếng Bulgari), Chitanka, 2010

Tiếng Buryat

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Nga музе́й  (muzéj), từ tiếng Latinh mūsēum gt, từ tiếng Hy Lạp cổ μουσεῖον gt (mouseîon).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

музей (muzjej)

  1. Viện bảo tàng.

Biến cách

[sửa]

danh từ này cần bản mẫu bảng biến tố.

Tiếng Kazakh

[sửa]
Các dạng chữ viết thay thế
Ả Rập مۋزەي
Kirin музей
Latinh muzei

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Nga музе́й (muzéj), từ tiếng Ba Lan muzeum hoặc tiếng Đức Museum, từ tiếng Latinh mūsēum, từ tiếng Hy Lạp cổ μουσεῖον (mouseîon).

Danh từ

[sửa]

музей (muzei)

  1. Viện bảo tàng.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của музей
số ít số nhiều
danh cách музей (muzei) музейлер (muzeiler)
sinh cách музейнің (muzeinıñ) музейлердің (muzeilerdıñ)
dữ cách музейге (muzeige) музейлерге (muzeilerge)
đối cách музейні (muzeinı) музейлерді (muzeilerdı)
định vị cách музейде (muzeide) музейлерде (muzeilerde)
ly cách музейден (muzeiden) музейлерден (muzeilerden)
cách công cụ музеймен (muzeimen) музейлермен (muzeilermen)

Đồng nghĩa

[sửa]

Tiếng Mông Cổ

[sửa]
Wikipedia tiếng Mông Cổ có một bài viết về:
Mông Cổ
ᠮᠦᠽᠧᠢ
(müzēi)
Kirin
музей
(muzej)

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Nga музе́й (muzéj), từ tiếng Latinh mūsēum, từ tiếng Hy Lạp cổ μουσεῖον (mouseîon).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

музей (muzej) (số nhiều xác định музейнүүд)

  1. Viện bảo tàng.
    Монголын Үндэсний музейMongolyn Ündesnii muzejViện bảo tàng quốc gia Mông Cổ.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của музей (э hài hòa regular үүд-pl)
thuộc tính музей
muzej
số ít / bất định xác định số nhiều
danh cách музей
muzej
музейнүүд
muzejnüüd
sinh cách музейн
muzejn
музейнүүдийн
muzejnüüdiin
đối cách музейг
muzejg
музейнүүдийг
muzejnüüdiig
dữ cách-định vị cách музейд
muzejd
музейнүүдэд
muzejnüüded
ly cách музейгээс
muzejgees
музейнүүдээс
muzejnüüdees
cách công cụ музейгээр
muzejgeer
музейнүүдээр
muzejnüüdeer
cách kèm музейтэй
muzejtej
музейнүүдтэй
muzejnüüdtej
riêng cách музейгүй
muzejgüj
музейнүүдгүй
muzejnüüdgüj
trực cách музей рүү
muzej rüü
музейнүүд рүү
muzejnüüd rüü
Dạng sở hữu phản thân 
số ít / bất định xác định số nhiều
danh cách музейгээ
muzejgee
музейнүүдээ
muzejnüüdee
sinh cách музейнхээ
muzejnxee
музейнүүдийнхээ
muzejnüüdiinxee
đối cách музейгээ
muzejgee
музейнүүдийгээ
muzejnüüdiigee
dữ cách-định vị cách музейдээ
muzejdee
музейнүүддээ
muzejnüüddee
ly cách музейгээсээ
muzejgeesee
музейнүүдээсээ
muzejnüüdeesee
cách công cụ музейгээрээ
muzejgeeree
музейнүүдээрээ
muzejnüüdeeree
cách kèm музейтэйгээ
muzejtejgee
музейнүүдтэйгээ
muzejnüüdtejgee
riêng cách музейгүйгээ
muzejgüjgee
музейнүүдгүйгээ
muzejnüüdgüjgee
trực cách музей рүүгээ
muzej rüügee
музейнүүд рүүгээ
muzejnüüd rüügee
sinh cách
độc lập
số ít / bất định xác định số nhiều
sở hữu
số ít
музейнх
muzejnx
музейнүүдийнх
muzejnüüdiinx
sở hữu
tập hợp
музейнхэн
muzejnxen
музейнүүдийнхэн
muzejnüüdiinxen

Tiếng Nga

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Ba Lan muzeum hoặc tiếng Đức Museum, từ tiếng Latinh mūsēum, từ tiếng Hy Lạp cổ μουσεῖον (mouseîon).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

музе́й (muzéj)  bđv (sinh cách музе́я, danh cách số nhiều музе́и, sinh cách số nhiều музе́ев, tính từ quan hệ музе́йный, giảm nhẹ музе́йчик)

  1. Viện bảo tàng.

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]

Tiếng Rusnak

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Serbia-Croatia музеј / muzej, cuối cùng từ tiếng Hy Lạp cổ μουσεῖον (mouseîon).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

музей (muzej)  bđv (tính từ quan hệ музейни, or музейски)

  1. Viện bảo tàng.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của музей
số ít số nhiều
danh cách музей (muzej) музеї (muzeji)
sinh cách музею / музея (muzeju / muzeja) музейох (muzejox)
dữ cách музею (muzeju) музейом (muzejom)
đối cách музей (muzej) музеї (muzeji)
cách công cụ музейом (muzejom) музеями (muzejami)
định vị cách музею (muzeju) музейох (muzejox)
hô cách музею (muzeju) музеї (muzeji)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tajik

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Nga музе́й (muzéj).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

музей (muzey)

  1. Viện bảo tàng.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tiếng Udmurt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Nga музей (muzej).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

музей (muźej)

  1. Viện bảo tàng.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của музей (biến cách mềm)
số ít số nhiều
nom. музей
muźej
музейёс
muźejos
acc. музейез
muźejez
музейёсыз
muźejosyz
gen. музейлэн
muźejlen
музейёслэн
muźejoslen
dat. музейлы
muźejly
музейёслы
muźejosly
abl. музейлэсь
muźejleś
музейёслэсь
muźejosleś
ins. музейен
muźejen
музейёсын
muźejosyn
abe. музейтэк
muźejtek
музейёстэк
muźejostek
adv. музейя
muźeja
музейёсъя
muźejosja
ine. музейын
muźejyn
музейёсын
muźejosyn
ill. музейе
muźeje
музейёсы
muźejosy
ela. музейысь
muźejyś
музейёсысь
muźejosyś
erg. музейысьен
muźejyśjen
музейёсысьен
muźejosyśjen
ter. музейозь
muźejoź
музейёсозь
muźejosoź
prol. музейетӥ
muźejeti
музейёсытӥ
muźejosyti
all. музейлань
muźejlań
музейёслань
muźejoslań
Dạng sở hữu của музей
chủ sở hữu ngôi 1 số ít
số ít số nhiều
nom. музейе
muźeje
музейёсы
muźejosy
acc. музейме
muźejme
музейёсме
muźejosme
gen. музейелэн
muźejelen
музейёсылэн
muźejosylen
dat. музейелы
muźejely
музейёсылы
muźejosyly
abl. музейелэсь
muźejeleś
музейёсылэсь
muźejosyleś
ins. музейеным
muźejenym
музейёсыным
muźejosynym
chủ sở hữu ngôi 2 số ít
số ít số nhiều
nom. музейед
muźejed
музейёсыд
muźejosyd
acc. музейдэ
muźejde
музейёстэ
muźejoste
gen. музейедлэн
muźejedlen
музейёсыдлэн
muźejosydlen
dat. музейедлы
muźejedly
музейёсыдлы
muźejosydly
abl. музейедлэсь
muźejedleś
музейёсыдлэсь
muźejosydleś
ins. музейеныд
muźejenyd
музейёсыныд
muźejosynyd
chủ sở hữu ngôi 3 số ít
số ít số nhiều
nom. музейез
muźejez
музейёсыз
muźejosyz
acc. музейзэ
muźejze
музейёссэ
muźejosse
gen. музейезлэн
muźejezlen
музейёсызлэн
muźejosyzlen
dat. музейезлы
muźejezly
музейёсызлы
muźejosyzly
abl. музейезлэсь
muźejezleś
музейёсызлэсь
muźejosyzleś
ins. музейеныз
muźejenyz
музейёсыныз
muźejosynyz
chủ sở hữu ngôi 1 số nhiều
số ít số nhiều
nom. музеймы
muźejmy
музейёсмы
muźejosmy
acc. музеймэс
muźejmes
музейёсмес
muźejosmes
gen. музеймылэн
muźejmylen
музейёсмылэн
muźejosmylen
dat. музеймылы
muźejmyly
музейёсмылы
muźejosmyly
abl. музеймылэсь
muźejmyleś
музейёсмылэсь
muźejosmyleś
ins. музейенымы
muźejenymy
музейёсынымы
muźejosynymy
chủ sở hữu ngôi 2 số nhiều
số ít số nhiều
nom. музейды
muźejdy
музейёсты
muźejosty
acc. музейдэс
muźejdes
музейёстэс
muźejostes
gen. музейдылэн
muźejdylen
музейёстылэн
muźejostylen
dat. музейдылы
muźejdyly
музейёстылы
muźejostyly
abl. музейдылэсь
muźejdyleś
музейёстылэсь
muźejostyleś
ins. музейеныды
muźejenydy
музейёсыныды
muźejosynydy
chủ sở hữu ngôi 3 số nhiều
số ít số nhiều
nom. музейзы
muźejzy
музейёссы
muźejossy
acc. музейзэс
muźejzes
музейёссэс
muźejosses
gen. музейзылэн
muźejzylen
музейёссылэн
muźejossylen
dat. музейзылы
muźejzyly
музейёссылы
muźejossyly
abl. музейзылэсь
muźejzyleś
музейёссылэсь
muźejossyleś
ins. музейенызы
muźejenyzy
музейёсынызы
muźejosynyzy

Từ cùng trường nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ukraina

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Ba Lan muzeum hoặc tiếng Đức Museum, từ tiếng Latinh mūsēum, từ tiếng Hy Lạp cổ μουσεῖον (mouseîon), với -ей (-ej).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

музе́й (muzéj)  bđv (gen. музе́ю, nom. số nhiều музе́ї, gen. số nhiều музе́їв, tính từ quan hệ музе́йний)

  1. Viện bảo tàng.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của музе́й
(bđv, j-stem masc-form, trọng âm a)
số ít số nhiều
nom. музе́й
muzéj
музе́ї
muzéji
gen. музе́ю
muzéju
музе́їв
muzéjiv
dat. музе́ю, музе́єві
muzéju, muzéjevi
музе́ям
muzéjam
acc. музе́й
muzéj
музе́ї
muzéji
ins. музе́єм
muzéjem
музе́ями
muzéjamy
loc. музе́ю, музе́ї
muzéju, muzéji
музе́ях
muzéjax
voc. музе́ю
muzéju
музе́ї
muzéji

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Đông Can

[sửa]
Совет Лянбонди Йинщун Мансузы Ванахунди музей фонзы

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Nga музе́й (muzéj).

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần thông tin về cách phát âm. Nếu bạn quen thuộc với IPA thì xin hãy bổ sung!

Danh từ

[sửa]

музей (muzi͡əy)

  1. Viện bảo tàng.
    Đồng nghĩa: бәвугуан (bəvuguan)