trưng bày
Bước tới điều hướng
Bước tới tìm kiếm
Tiếng Việt[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
---|---|---|---|
ʨɨŋ˧˧ ɓa̤j˨˩ | tʂɨŋ˧˥ ɓaj˧˧ | tʂɨŋ˧˧ ɓaj˨˩ | |
Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
tʂɨŋ˧˥ ɓaj˧˧ | tʂɨŋ˧˥˧ ɓaj˧˧ |
Động từ[sửa]
trưng bày
- Bày ở nơi trang trọng cho mọi người xem để tuyên truyền, giới thiệu.
- Phòng trưng bày hiện vật.
- Trưng bày hàng hoá, sản phẩm mới.
Tham khảo[sửa]
- "trưng bày". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)