наезжать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

наезжать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: наехать)

  1. (на В) (наталкиваться) tông vào, va phải, húc vào, đụng phải
  2. (встречать кого-л., что-л. во время езды) gặp, gặp gỡ.
  3. (thông tục)(приезжать в каком-л. количестве) — đến
    наехало много гостей — khách khứa đến nhiều, nhiều khách đến
    тк. несов. (thông tục) — (бывать наездом) — thỉnh thoảng ghé lại, thỉnh thoảng tạt qua

Tham khảo[sửa]