Bước tới nội dung

húc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
huk˧˥hṵk˩˧huk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
huk˩˩hṵk˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ

[sửa]

húc

  1. Đâm mạnh đầu hoặc sừng vào.
    Trâu bò húc nhau ruồi muỗi chết (tục ngữ).
  2. Đâm mạnh vào trên đường di chuyển (thường nói về tàu xe).
    Hai chiếc tàu húc vào nhau.
    Xe tăng húc đổ hàng rào sắt.
  3. (Kng.) . Vấp phải trở lực khó vượt qua.
    Húc phải một vấn đề hóc búa.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]