наклонность

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

наклонность gc

  1. (склонность) khuynh hướng, năng khiếu, khiếu
  2. (влечение) [sự] ham thích, ham mê
  3. (привычка) thói, thói quen.
    наклонность к музыке — khiếu âm nhạc, năng khiếu về âm nhạc
    дурные наклонности — những thói xấu, những tói hư tật xấu

Tham khảo[sửa]