Bước tới nội dung

недобрый

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự

Tính từ

недобрый

  1. (злой) ác, độc ác, dữ tợn
  2. (выражающий неприязнь) thù địch, thù hằn, hằn học.
    питать недобрые чувства к кому-л. — có ác cảm với ai
    недобрые намерения — [những] ý định độc ác, ác ý
    недобрый взгляд — cái nhìn hằn học (thù địch)
  3. (таящий в себе беду) dữ, không may.
    недобрая весть — tin dữ, tin buồn, hung tin
  4. (thông tục) (бурной, порочащий) xấu.
    недобрая слава — tiếng xấu, xú danh
    в знач. сущ. с. недобрыйое: замышлять недоброе — rắp tâm làm điều bậy

Tham khảo