обязательный

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

обязательный

  1. Bắt buộc, nhất thiết phải có, cưỡng bách; (неизменный) không thay đổi, bao giờ cũng có.
    обязательное условие — điều kiện bắt buộc
    обязательное обучение — [nền, sự] giáo dục cưỡng bách, học bắt buộc
    в обязательныйом порядке — bắt buộc phải, nhất thiết phải
  2. (услужливый) sẵn lòng giúp đỡ, hay làm ơn; đúng hẹn.

Tham khảo[sửa]