орех

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

орех

Danh từ[sửa]

орех

  1. (плод) [quả, trái] hồ đào; óc chó.
  2. (бот.) Quả hạch, quả, hạt, hột.
    кокосовый орех — quả (trái) dừa, sọ dừa
    земляной орех — [củ] lạc, đậu phụng, đậu phọng
    водяной орех — củ ấu, củ ấu trụi
    грецкий орех — quả (trái) hồ đào, óc chó
    тк. ед. — (дерево) [cây] hồ đào, óc chó (Juglans cinerea)
    тк. ед. — (древесина) gỗ hồ đào
    ему досталось на орехи — nó bị một trận nên thân

Tham khảo[sửa]