отбирать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

отбирать Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: отобрать))

  1. (В у Р) (отнимать) tước mất, lấy mất, đoạt mất, chiếm mất, tước đoạt, cướp mất
  2. (конфисковать) tịch thu
  3. (билеты, документы) lấy lại, thu hồi.
  4. (В) (выбирать) chọn lấy, lựa chọn, chọn lọc, tuyển lựa, sàng lọc, kén chọn, gạn chắt.

Tham khảo[sửa]