Bước tới nội dung

партия

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

партия gc

  1. (политическая организация) đảng, chính đảng.
    Коммунистическая партия Советского Союза — Đảng cộng sản Liên-xô
    Коммунистическая партия Вьетнама — Đảng cộng sản Việt-nam
    Партия Трудящихся Вьетнама — (до 20-го декабря — 1976 г.) — Đảng lao động Việt-nam
  2. (группа лиц) đảng phái, phái, đảng
  3. (отряд) nhóm, toán, đoàn, đội.
    исследовательская партия — đội thám hiểm, đoàn khảo sát
  4. (какой-л. количество) [một] , mớ, chuyến.
    партия товара — một chuyến hàng, một lô hàng
  5. (муз.) , bộ.
  6. (в игре) ván.
    партия в шахматы, шахматная партия — [một] ván cờ
  7. (о браке) уст. đám, mối, chỗ.

Tham khảo

[sửa]