плевать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

Bản mẫu:rus-verb-2b плевать Hoàn thành ((Hoàn thành: плюнуть))

  1. Khạc nhổ, nhổ.
  2. (на В) перен. (thông tục) mặc, mặc kệ, thây kệ, mặc xác, mặc thây, cóc cần, đếch cần, đách cần, phớt đều.
    плевать мне на него — tớ mặc kệ (mặc xác, mặc thây, mặc) nó; tôi cóc cần (đếch cần, đách cần) nó
    ему плевать на всё — nó mặc kệ (thây kệ, đếch cần) mọi sự đời, nó phớt đều tất cả
  3. .
    плевать в потолок — vô công rồi nghề
    раз плюнуть — dễ như trở bàn tay, dễ như bỡn, dễ như chơi
    плюнуть некуда — chật như nêm [cối], chật ních

Tham khảo[sửa]