mặc kệ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ma̰ʔk˨˩ kḛʔ˨˩ | ma̰k˨˨ kḛ˨˨ | mak˨˩˨ ke˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mak˨˨ ke˨˨ | ma̰k˨˨ kḛ˨˨ | ||
Phó từ
mặc kệ
- Không thèm để ý đến (thtục).
- Mặc kệ nó!
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mặc kệ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)