подписывать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

подписывать Thể chưa hoàn thành ((В))

  1. (ставить подпись) , tên
  2. (заключать) , ký kết.
    подписать приказ — ký [mệnh] lệnh
    подписывать документ — ký văn kiện
    подписывать договор — ký (ký kết) hiệp ước, ký (ký kết) hợp đồng
  3. (приписывать что-л. ) viết thêm, ghi thêm.
    подписать ещё несколько строк — viết thêm mấy dòng, ghi thêm mấy hàng
  4. (включать в число подписчиков) ghi tên người nhận mua, ghi tên người đặt mua.
    подписать кого-л. на заём — ghi tên ai nhận mua công trái
    подписать кого-л. на газету — ghi tên người đặt mua báo, ghi tên ai mua báo dài hạn

Tham khảo[sửa]