подписывать
Giao diện
Tiếng Nga
Chuyển tự
Chuyển tự của подписывать
| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | podpísyvat' |
| khoa học | podpisyvat' |
| Anh | podpisyvat |
| Đức | podpisywat |
| Việt | pođpixyvat |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Động từ
подписывать chưa h.thành ((В))
- (ставить подпись) ký, ký tên
- (заключать) ký, ký kết.
- подписать приказ — ký [mệnh] lệnh
- подписывать документ — ký văn kiện
- подписывать договор — ký (ký kết) hiệp ước, ký (ký kết) hợp đồng
- (приписывать что-л. ) viết thêm, ghi thêm.
- подписать ещё несколько строк — viết thêm mấy dòng, ghi thêm mấy hàng
- (включать в число подписчиков) ghi tên người nhận mua, ghi tên người đặt mua.
- подписать кого-л. на заём — ghi tên ai nhận mua công trái
- подписать кого-л. на газету — ghi tên người đặt mua báo, ghi tên ai mua báo dài hạn
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “подписывать”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)